|
Tổng mục lục năm 2019
|
Số
|
Trang
|
|
Kinh tế - Xã hội:
|
|
|
|
· NGUYỄN HÙNG SƠN: Nhân tố kinh tế trong chính sách đối ngoại của Chính quyền Donald Trump ở Châu Á - Thái Bình Dương (2017-2020).
|
1
|
41
|
|
· ĐỖ THỊ HẢI: Mô hình địa chiến lược kinh tế Mỹ - Trung và hàm ý cho Việt Nam.
|
1
|
54
|
|
· TRẦN ĐỨC THẮNG: Cấm phân biệt tuổi trong việc làm ở Hoa Kỳ: Những quy định pháp lý và thực tiễn.
|
2
|
45
|
|
· TRẦN THẾ TUÂN - NGUYỄN THU HÀ: Kinh nghiệm về chất lượng tín dụng của Mỹ và Trung Quốc: Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam.
|
2
|
53
|
|
· NGUYỄN NGỌC MẠNH: Triển vọng xây dựng chuỗi cung ứng mới của Mỹ.
|
3
|
44
|
|
· TÔ HIẾN THÀ: Khu vực Mỹ Latinh: Một thập kỷ đầy biến động.
|
3
|
52
|
|
· LÊ THỊ VÂN NGA: Xu hướng chính sách kinh tế của Mỹ dưới thời Tổng thống Joe Biden và triển vọng phục hồi.
|
4
|
36
|
|
· NGUYỄN TIẾN DŨNG - NGUYỄN THỊ THẢO VÂN: Một số vấn đề về nợ công ở khu vực Mỹ Latinh thời kỳ hậu đại dịch Covid-19.
|
4
|
46
|
|
· NGUYỄN HUỲNH HẠNH HIẾU: Mô hình phát triển du lịch của Cuba và một số kinh nghiệm cho Phú Yên.
|
4
|
53
|
|
· VŨ THỊ HƯNG: Một số tác động tiêu cực từ chính sách nhập cư của Tổng thống Trump đối với nước Mỹ.
|
5
|
37
|
|
· LÊ VIẾT HÙNG: Phòng vệ thương mại ở Việt Nam và hàm ý chính sách.
|
5
|
48
|
|
· NGUYỄN THỊ KIM THU: Ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 đối với khu vực Mỹ Latinh.
|
6
|
42
|
|
· LÊ THỊ VÂN NGA: Cạnh tranh công nghệ Mỹ - Trung trong những năm gần đây.
|
7
|
39
|
|
· PHẠM QUỲNH MAI: Đầu tư trực tiếp nước ngoài của Mỹ vào Việt Nam: Cơ hội và thách thức.
|
7
|
48
|
|
· PHẠM MẠNH HÙNG: Cuộc đối đầu công nghệ Mỹ - Trung Quốc.
|
8
|
55
|
|
· LƯU HUYỀN TRANG: Chi tiêu thuế ở khu vực Mỹ Latinh và hàm ý cho Việt Nam.
|
8
|
63
|
|
· LÊ THỊ THU: Nhìn lại di sản của Tổng thống Mỹ Donald Trump trong bốn năm cầm quyền.
|
9
|
48
|
|
· TRẦN MINH NGUYỆT: Chuỗi cung ứng của Mỹ dưới tác động của cuộc chiến thương mại Mỹ - Trung và Đại dịch COVID-19.
|
10
|
44
|
|
· PHẠM THỊ HIẾU: Nhìn lại chính sách thương mại của Mỹ dưới thời Tổng thống Donald Trump.
|
10
|
52
|
|
· TRẦN MẠNH TÙNG: Thị trường xe điện Brazil hiện nay.
|
10
|
61
|
|
· ĐINH THỊ THÙY LINH: Hệ thống đổi mới sáng tạo của Hoa Kỳ và Canada.
|
11
|
42
|
|
· VŨ THỊ THÚY NGA: Phát triển nông nghiệp của Mỹ hiện nay.
|
11
|
53
|
|
· VŨ ĐĂNG LINH: Chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp chế tạo của Hoa Kỳ dưới thời Tổng thống Donald Trump.
|
11
|
61
|
|
· NGUYỄN NGỌC MẠNH: Phản ứng chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ trước đại dịch COVID-19.
|
12
|
35
|
|
· NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG: Xu hướng thương mại điện tử của Mỹ và vị thế của nó trong thương mại điện tử toàn cầu.
|
12
|
41
|
|
Chính trị - Luật:
|
|
|
|
· LÊ THỊ THU: Nhìn lại bốn năm cầm quyền của Tổng thống Mỹ Donald Trump.
|
1
|
3
|
|
· PHAN DUY ANH: Sử dụng marketing chính trị của các đảng phái trong bầu cử ở Mỹ hiện nay.
|
1
|
13
|
|
· NGUYỄN ANH CƯỜNG - HOÀNG ANH LƯU: Biển Đông Việt Nam và Mỹ trước chiến lược trở thành cường quốc biển của Trung Quốc.
|
2
|
20
|
|
· NGÔ THỊ BÍCH LAN: Những thay đổi trong lý thuyết của Joseph S. Nye về quyền lực mềm Hoa Kỳ sau Chiến tranh Lạnh.
|
2
|
32
|
|
· NGUYỄN HẢI LƯU: Cạnh tranh Mỹ - Trung trong hệ thống Liên Hợp quốc dưới thời Tổng thống Donald Trump.
|
3
|
22
|
|
· BÙI THỊ PHƯƠNG LAN: Sự khác biệt về cách tiếp cận Đại dịch Covid-19 của hai ứng cử viên trong cuộc tranh cử Tổng thống Mỹ 2020.
|
3
|
37
|
|
· ĐOÀN TRƯỜNG THỤ - PHAN DUY ANH: Hoạt động của Think Tank trong đời sống chính trị Mỹ và một số gợi ý tham khảo cho Việt Nam.
|
4
|
24
|
|
· LÊ THỊ BÍCH - LÊ THỊ THU: Một số tác động của phân cực đảng phái đến chính trị - xã hội Mỹ.
|
5
|
20
|
|
· LÊ LAN ANH: Pháp luật về bảo vệ quyền của lao động di cư ở Mỹ Latinh: Nghiên cứu trường hợp MERCOSUR
|
5
|
30
|
|
· NGUYỄN ANH HÙNG: Các trào lưu chính trị của khu vực Mỹ Latinh hiện nay.
|
6
|
32
|
|
· HOÀNH THẾ ANH: Động thái mới cạnh tranh Mỹ - Trung và hàm ý đối với Việt Nam.
|
7
|
20
|
|
· NGÔ THỊ BÍCH LAN: Chính sách của Hoa Kỳ đối với cuộc chiến ở Iraq và Afghanistan dưới thời Tổng thống Barack Obama.
|
7
|
28
|
|
· CÙ CHÍ LỢI: Chuyến thăm nâng tầm quan hệ với Việt Nam của Phó Tổng thống Mỹ Kamala Harris.
|
8
|
3
|
|
· PHAN DUY ANH: Xây dựng thương hiệu chính trị của các đảng phái trong nền dân chủ Mỹ hiện đại.
|
8
|
11
|
|
· NGUYỄN ANH CƯỜNG - TRẦN QUANG KHẢI: Yếu tố chính tác động đến phiếu bầu tổng thống Mỹ - truyền thông và trường hợp năm 2020
|
9
|
3
|
|
· NGUYỄN ANH HÙNG: Lược sử phát triển chính trị ở Cuba.
|
9
|
16
|
|
· LỘC THỊ THỦY: Một số nhân tố tác động đến chính sách của Hoa Kỳ đối với Triều Tiên dưới thời Tổng thống Biden.
|
10
|
3
|
|
· VŨ THỊ HƯNG: Thực trạng các cơ chế kiểm soát vũ khí hạt nhân trên thế giới hiện nay.
|
10
|
10
|
|
· NGUYỄN VŨ NGỌC HUYỀN: Một số hoạt động hợp tác an ninh giữa Hoa Kỳ và Nhật Bản dưới thời Chính quyền Donald Trump.
|
11
|
33
|
|
· ĐỖ ĐỨC HIỆP - DƯƠNG NGÂN HÀ: Ngoại giao vaccine: Yếu tố mới trong quá trình chuyển dịch quyền lực Mỹ - Trung.
|
12
|
51
|
|
· PHAN DUY ANH: Chiến lược liên kết các nhóm lợi ích đồng minh của Tổng thống trong nền chính trị Mỹ hiện đại.
|
12
|
61
|
|
Quan hệ Quốc tế:
|
|
|
|
· ĐINH CÔNG TUẤN: Quan hệ Mỹ và các đồng minh trong NATO: Thực trạng và xu hướng.
|
1
|
23
|
|
· NGUYỄN VĂN LỊCH - PHẠM THỊ HẢI ANH - NGÔ THỊ QUYÊN: Kinh tế châu Mỹ năm 2020.
|
1
|
30
|
|
· LÊ HẢI BÌNH - NGUYỄN HOÀNG DUY: Định hướng chính sách đối ngoại của Mỹ dưới thời Tổng thống Joe Biden.
|
2
|
3
|
|
· LÊ LAN ANH: Liên minh Thái Bình Dương trong tiến trình hội nhập kinh tế khu vực Mỹ Latinh.
|
2
|
11
|
|
· LỘC THỊ THỦY: Cơ sở hình thành chính sách của Mỹ đối với Triều Tiên.
|
3
|
3
|
|
· VÕ HẢI MINH - ĐINH CÔNG HOÀNG: Việt Nam trong bối cảnh cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung tại khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương.
|
3
|
14
|
|
· PHẠM THỊ YÊN: Ngoại giao quốc phòng Việt - Mỹ: Dấu ấn của mối quan hệ đối tác toàn diện.
|
4
|
3
|
|
· TRẦN THỊ HẢI YẾN - HOÀNG MINH HỒNG: Quan hệ Mỹ - Trung dưới thời Tổng thống Joe Biden.
|
4
|
15
|
|
· NGUYỄN HẢI LƯU: Chiều hướng chính sách đối ngoại của Chính quyền Biden và hàm ý chính sách.
|
5
|
3
|
|
· NGUYỄN THỊ HẢI YẾN: Xu hướng chia tách Mỹ - Trung và tác động tới Việt Nam.
|
5
|
10
|
|
· DƯƠNG VĂN HUY - LÊ CHÍ CÔNG: Chuyển biến trong quan hệ Mỹ - Campuchia từ sau Chiến tranh Lạnh đến nay.
|
6
|
3
|
|
· LỘC THỊ THỦY: Hợp tác an ninh Philippines - Mỹ dưới thời Tổng thống Duterte.
|
6
|
20
|
|
· ĐINH CÔNG TUẤN: Quan hệ Mỹ - Nga và triển vọng.
|
7
|
3
|
|
· NGUYỄN TẤT GIÁP - NGUYỄN VĂN DƯƠNG: Quan hệ Mỹ - Ấn dưới thời Tổng thống Donald Trump.
|
7
|
11
|
|
· ĐINH CÔNG HOÀNG - HOÀNG THỊ LAN: Chuyển biến trong quan hệ Mỹ - Trung hiện nay.
|
8
|
23
|
|
· TRẦN THỊ THU: Ngoại giao công chúng Mỹ trong chính sách tái cân bằng tại châu Á - Thái Bình Dương dưới thời Obama
|
8
|
32
|
|
· NGUYỄN VĂN LỊCH - HOÀNG DIỆU LINH: Nhân tố Mỹ trong quan hệ Trung Quốc và Australia.
|
9
|
28
|
|
· NGUYỄN LAN HƯƠNG: Phát triển tư duy an ninh hàng hải trong chính sách đối ngoại.
|
9
|
38
|
|
· LÊ THỊ THU TRANG: UNASUR: Hội nhập Nam Mỹ từ lý tưởng đến thực tiễn.
|
10
|
19
|
|
· NGÔ THỊ LAN ANH: Quan hệ Mỹ - Nhật thời kỳ Tổng thống Donald Trump đến nay.
|
10
|
28
|
|
· LÊ THỊ THU TRANG: Liên minh Thái Bình Dương: Cơ hội và các thách thức phía trước.
|
11
|
23
|
|
· NGUYỄN CAO ĐỨC: Khoảng cách phát triển giữa Mỹ và Trung Quốc: Thực trạng và triển vọng đến năm 2030.
|
12
|
3
|
|
· ĐINH CÔNG TUẤN: Nhân tố Đài Loan trong quan hệ Mỹ - Trung hiện nay.
|
12
|
14
|
|
· PHÍ HỒNG MINH: Phối hợp Mỹ - Nhật trong ngoại giao vaccine khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương.
|
12
|
24
|
|
Văn hóa - Lịch sử:
|
|
|
|
· TRỊNH SƠN HOAN: Chủ nghĩa hiện sinh Mỹ.
|
1
|
61
|
|
· NGUYỄN VĂN SANG: Quan hệ ngoại giao Anh - Mỹ trong tìm kiếm con sông Saint Croix, 1783-1798.
|
2
|
60
|
|
· TRẦN ĐỨC TÙNG: Quá trình thích ứng với cuộc sống của người HMông ở Mỹ.
|
3
|
58
|
|
· NGUYỄN HỮU TRÍ: Liên kết đại học - doanh nghiệp ở Mỹ: Trường hợp Viện Công nghệ Massachusetts.
|
4
|
62
|
|
· NGÔ THỊ LAN ANH: Luật pháp và chính sách đối với người bản địa ở Mỹ.
|
5
|
58
|
|
· NGUYỄN VĂN SANG: Vụ bê bối XYZ và khủng hoảng ngoại giao Pháp - Mỹ (1798-1800).
|
6
|
50
|
|
· ĐỖ THỊ DIỆU NGỌC: Cộng đồng người Mỹ gốc Việt trong xã hội Mỹ đương đại.
|
6
|
59
|
|
· TRẦN THỊ THU HƯỜNG: Giáo dục đại học quốc tế ở Canada trong bối cảnh bình thường mới.
|
7
|
59
|
|
· LÊ THỊ THU HẰNG - NGUYỄN KIM ANH: Một số vấn đề lý thuyết trong nghiên cứu xã hội tiêu dùng Mỹ.
|
8
|
45
|
|
· LƯ VĨ AN: Sự du nhập vắc-xin đậu mùa vào Tân thế giới đầu thế kỷ XIX
|
9
|
57
|
|
· LÊ THỊ THU HẰNG: Lịch sử phát triển của các trung tâm mua sắm ở Mỹ.
|
10
|
37
|
|
· NGUYỄN KIM ANH - LÊ THỊ THU HẰNG: Tác động của đại dịch Covid-19 đối với phụ nữ ở Mỹ Latinh và Caribbean.
|
11
|
3
|
|
· BÙI THỊ PHƯƠNG LAN: Chiến lược Phát triển Năng lực STEM của Hoa Kỳ.
|
11
|
10
|
|
Thông tin:
|
|
|
|
· Liên minh Hoa Kỳ - Hàn Quốc.
|
7
|
67
|
|
· Tổng mục lục năm 2021.
|
12
|
69
|